TRA CỨU TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Duy Tuấn Anh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Axit_manh_va_axit_yeu.swf HappyNewYear3.mp3 LOI_BAC_DAN_TRUOC_LUC_DI_XA.mp3 ChiYeuMinhAnh.mp3 Bai_hat_THCS_lp_9___ten_ca_si___YuMevn.mp3 Bai_hat_THCS_lp_8___ten_ca_si___YuMevn.mp3 Bai_hat_THCS_lp_7___ten_ca_si___YuMevn.mp3 Trich_doan_cheo_Quan_Am_Thi_Kinh.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    QUỐC KỲ VÀ QUỐC CA

    CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI - ĐAK PƠ - GIA LAI

    TIN GIÁO DỤC

    Chuyên đề Tiếng Anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Mạc Đĩnh Chi
    Ngày gửi: 08h:35' 11-01-2010
    Dung lượng: 5.2 MB
    Số lượt tải: 679
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome all teachers to our class!
    Welcome all teachers
    to our class!
    ĐỂ SỬ DỤNG HIỆU QỦA THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
    Ở LỚP 6
    Guessing Game on the next page
    *có 9 bức tranh dưới mỗi tấm hình
    * Chọn 1 bức tranh bằng cách đọc số và đoán những người trong tranh đang làm gì.
    *mỗi đội lần lượt chọn và đoán tranh. Đội nào đoán được nhiều tranh hơn đội đó sẽ thắng


    3
    5
    1
    2
    3
    6
    4
    7
    8
    9

    FORM:


    Affirmative: Subject + Be + Verb-ING +…
    They are learning English.
    The present progressive tense
    Negative:
    Subject + Be + NOT + Verb-ING +…






    They are playing in the school.
    They are not studying.
    Interrogative:
    Be+ Subject + Verb-ING + … ?







    Are the students singing?




    * Use :
    *Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn :
    Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
    Now ,at the moment,at present, look !, listen!
    Quy tắc thêm -ING
    3.Động từ có 1 âm tiết ,tận cùng là 1 phụ âm duy nhất , trước nó là 1 nguyên âm duy nhất ,ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm –ing(ngoại trừ động từ tận cùng là Y)
    1.Ta thêm –ing sau hầu hết các động từ
    Ex: Wait→Waiting
    2.Nếu động từ tận cùng là –e, ta phải bỏ -e trước khi thêm –ing
    Ex: Drive →Driving
    Ex:Get dressed → Getting dressed
    Play → Playing
    1.(to) play
    2.(to) go
    10.(to) do
    11.(to) read
    12.(to) listen
    16.(to)ride a bike
    14.(to) drive
    9.(to) travel
    3.(to) watch
    15.(to) wait for
    4.(to) walk
    7.(to) have
    playing
    going
    doing
    reading
    listening
    getting dressed
    traveling
    driving
    watching
    waiting for
    walking
    having
    8.(to) brush
    brushing
    5.(to) wash
    washing
    6.(to) write
    writing
    Verbs
    13.(to) get dressed
    riding
    a bike
    1)
    A : is
    B : are
    C : does
    What ………………Phuong doing?
    Well done ! 10!
    Choose the best answer ( A, B or C) for each sentence

    C : traveling
    2)
    A : travel
    B : travels
    They are……………..to school by bus at the moment
    Well done ! 10!
    Choose the best answer ( A, B or C) for each sentence
    3)
    A : is drive
    B : is driveing
    C : is driving
    Look!Tuan ……………….his car

    Choose the best answer ( A, B or C) for each sentence

    4)
    She is…………………her bike to work now
    A : riding
    B : driving
    C : having
    Choose the best answer ( A, B or C) for each sentence
    1
    2
    3
    4
    5
    7
    8
    6
    LUCKY NUMBER
    You’re lucky
    a) What is Nga doing?
    She is Watching TV.
    b) What is he doing?
    He is riding his bike.
    c) What are they doing?
    They are riding motorbike.
    d) What are they doing?
    They are waiting for a bus.
    e) What are you doing?
    I am doing my homework.
    f) What is Marry doing?
    She is litening to music.
    Marry
    Put the verbs in the correct form, present progressive and simple present.
    My father (be) a driver. 5. I (like) music



    2. My uncle (live) in Ha Noi. 6. Look ! Ha (watch) TV



    3. He (stay) in Tray Hotel now.



    4. Mai (go) to the zoo now.

    is
    lives
    is staying
    is going
    like
    is watching
    Consolidation
    The present progressive tense
    ? Tobe + S + V-ing ?
    + S + tobe + V-ing
    - S + Tobe + not + V-ing
    * Use :
    *Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn :
    Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
    Now ,at the moment,at present, look !, listen!
    Home work
    Learn the lesson
    Thank you for your attention!
     
    Gửi ý kiến